tự mãn

Học thuật
Thân thiện
tự mãn

Không nên vì thắng lợi mà tự mãn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tự thỏa mãn, tự hài lòng với bản thân một cách quá mức: Trạng thái tâm lý của một người khi đã đạt được một số thành tích nhất định, cảm thấy hài lòng cho rằng mình đã đủ giỏi, đủ tốt, từ đó không còn muốn cố gắng, phấn đấu thêm nữa.
    • Tự phụ, tự đắc: Thái độ kiêu căng, cho mình hơn người, đầy đủ mọi thứ (tiền của, tài năng, địa vị...).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau khi giành được huy chương vàng, anh ấy trở nên tự mãn lơ là tập luyện. (Sau khi giành được huy chương vàng, anh ấy trở nên tự mãn lơ là tập luyện.)
    • Đừng một vài thành công nhỏ tự mãn, con đường phía trước còn rất dài. (Đừng một vài thành công nhỏ tự mãn, con đường phía trước còn rất dài.)
    • Thái độ tự mãn kẻ thù của sự tiến bộ. (Thái độ tự mãn kẻ thù của sự tiến bộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rơi vào tình trạng tự mãn": Chỉ việc bắt đầu tâm lý thỏa mãn, ngừng phấn đấu.

    • Sau nhiều năm đứng đầu thị trường, công ty đã rơi vào tình trạng tự mãn bị các đối thủ vượt mặt. (Sau nhiều năm đứng đầu thị trường, công ty đã rơi vào tình trạng tự mãn bị các đối thủ vượt mặt.)
  • "Tự mãn với bản thân": Nhấn mạnh đối tượng của sự thỏa mãn chính mình.

    • ấy tự mãn với bản thân những đã đạt được không muốn thay đổi. ( ấy tự mãn với bản thân những đã đạt được không muốn thay đổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Tự phụ (tính từ): Kiêu căng, tự cho mình tài giỏi, quan trọng hơn người khác. (Gần nghĩa với "tự mãn" nhưng nhấn mạnh hơn vào sự kiêu ngạo).
  • Tự đắc (tính từ): Tỏ ra hài lòng, vênh váo về thành tích hay ưu điểm của bản thân. (Thường dùng trong văn nói, mang sắc thái chê bai).
  • Tự túc tự cấp (cụm từ): Tự mình đáp ứng nhu cầu, không dựa vào bên ngoài. (Khác nghĩa, chỉ sự tự lực, không mang nghĩa tiêu cực như "tự mãn").
Từ đồng nghĩa
  • Tự thỏa mãn: Hài lòng với những mình .
  • Tự cao: Tự đánh giá mình cao hơn thực tế.
  • Kiêu căng: thái độ coi thường người khác cho mình hơn.
Từ trái nghĩa
  • Khiêm tốn: thái độ đánh giá đúng mức bản thân, không khoe khoang.
    • Sau thành công, anh ấy vẫn giữ thái độ khiêm tốn, không hề tự mãn. (Sau thành công, anh ấy vẫn giữ thái độ khiêm tốn, không hề tự mãn.)
  • Tự ti: Đánh giá thấp bản thân mình, thiếu tự tin.
  • Phấn đấu: Nỗ lực không ngừng để đạt mục tiêu cao hơn.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Được voi đòi tiên": Tham lam, không biết hài lòng với những đã . (Có thể xem trái nghĩa về mặt thái độ so với "tự mãn").
  • "Ếch ngồi đáy giếng": Chỉ người hiểu biết nông cạn nhưng lại tưởng mình nhất. ( nét nghĩa tương đồng với sự tự mãn do thiếu hiểu biết).
  • "No cơm ấm cật, chẳng động đến bút": Chỉ trạng thái thỏa mãn với cuộc sống hiện tại không chịu học hỏi, phấn đấu. (Diễn tả hậu quả của sự tự mãn).
tự mãn

Không nên vì thắng lợi mà tự mãn.

  1. Tự cho mình đầy đủ tiền của, khả năng... Không nên thắng lợi tự mãn.